Random Posts
Powered by Blogger.
Text Widget
Sample Text
About Me
Blog Archive
Blog Archive
Labels
- bánh kẹo tiếng nhật
- bị lừa trên facebook
- Cá nhảy múa trong miệng khi ăn? 白魚の踊り食い しろうおのおどりぐい
- chợ tình
- chữa trị
- công nghệ thông tin tiếng nhật
- dạy con kiểu Nhật
- động từ thức nga sơn
- gia vị tiếng nhật
- khám sức khỏe xuất khẩu lao động
- kỹ thuật
- mẹ nhật dạy con
- món ăn tiếng nhật
- nấu ăn
- ốm đau
- quản trị tây du ký
- quy trình thực tập sinh im japan
- sukiyaki 上を向いて歩こう
- tên rau trong tiếng Nhật
- Tết Việt Nam 旧正月 テト
- thực tập sinh im japan
- tiếng nhật
- tiếng nhật ăn uống
- tiếng nhật chứng khoán
- tiếng nhật giáo dục
- tiếng nhật It
- tiếng nhật ngân hàng
- tiếng nhật ô tô
- tiếng nhật thực phẩm
- tiếng nhật y tế
- tố chất người việt
- từ chuyên ngành may mặc
- từ lóng tiếng nhật
- ứng xử của người xưa
- vị trí công việc tiếng nhật
Labels
bánh kẹo tiếng nhật
bị lừa trên facebook
Cá nhảy múa trong miệng khi ăn? 白魚の踊り食い しろうおのおどりぐい
chợ tình
chữa trị
công nghệ thông tin tiếng nhật
dạy con kiểu Nhật
động từ thức nga sơn
gia vị tiếng nhật
khám sức khỏe xuất khẩu lao động
kỹ thuật
mẹ nhật dạy con
món ăn tiếng nhật
nấu ăn
ốm đau
quản trị tây du ký
quy trình thực tập sinh im japan
sukiyaki 上を向いて歩こう
tên rau trong tiếng Nhật
Tết Việt Nam 旧正月 テト
thực tập sinh im japan
tiếng nhật
tiếng nhật ăn uống
tiếng nhật chứng khoán
tiếng nhật giáo dục
tiếng nhật It
tiếng nhật ngân hàng
tiếng nhật ô tô
tiếng nhật thực phẩm
tiếng nhật y tế
tố chất người việt
từ chuyên ngành may mặc
từ lóng tiếng nhật
ứng xử của người xưa
vị trí công việc tiếng nhật
Lorem 1
Technology
Circle Gallery
‹
›
Shooting
Racing
News
Lorem 4
Gửi các bạn tham khảo tiếng Nhật chuyên ngành may mặc
ナンバーリングđánh số 縫製(ほうせい)may 糸切り(いとぎり)cắt chỉ 検品(けんぴん)kiểm hàng 袋入れ(ふくろいれ)vào bao 梱包(こんぽう)đóng gói 製品名(せいひんめい)tên hàng,tên sản phẩm 半袖シャツ(はんそで・・・)sơmi ngắn tay 長袖シャツ(ながそで・・・)sơmi tay dài ブルゾンáo bơ lu zong,áo chui đầu của phụ nữ ジャンバーquần liền áo của trẻ em ズボンquần パンツquần スラックスquần カーゴパンツquần túi hộp カーゴスラックスquần túi hộp スモックáo nữ ツナギáo liền quần 防寒着(ぼうかんぎ)áo mùa đông,áo ấm 生地(きじ)vải 生地品番(きじひんばん)mã số vải 生地規格(きじきかく)qui cách vải 巾(幅)(はば)khổ rộng 長さ(ながさ)chiều dài 混率(こんりつ)thành phần vải 綿%(めん・・・)cotton ポリエステルpolyeste,sợi tổng hợp 附属(ふぞく)phụ liệu 附属台帳(ふぞくだいちょう)bảng mẫu phụ liệu 芯地(しんじ)keo,dựng インベル芯keo lưng quần,keo cạp quần 袋地(ふくろじ)lót túi スレーキi lót túi 裏地(うらじ)vải lót 配色生地(はいしょくきじ)vải phối màu メッシュlót lưới 糸(いと)chỉ 衿吊り(襟吊り)(えりつり)nhãn chính 品質表示(ひんしつひょうじ)nhãn chất lượng 洗濯ネーム(せんたく・・・)nhãn giặt サイズネームnhãn size ワンポイントマークđiểm dấu 片布(へんふ)nhãn nẹp hoặc sườn,nhóm máu 釦(ボタン)cúc,nút ドット釦nút đóng スナップnút bấm リリベットnút ri vê,nút áo chàm 前カンmóc quần ファスナーdây kéo ジッパーdây kéo ゴムthun マジックテープbăng dán,xù gai 下げ札(さげふだ)nhãn treo 吊りラベルnhãn treo クリップkẹp nhựa 台紙bìa giấy,bìa cứng,giấy ruột sản phẩm ポリ袋túi nilon 検針シール(けんしん・・・)nhãn đã dò kim 首廻り(くびまわり)vòng cổ 胸周り(むね・・・)vòng ngực 肩巾(かたはば)rộng vai 着丈(きたけ)dài áo 袖丈(そでたけ)dài tay 半袖丈 số đo ngắn tay 長袖丈 số đo dài tay 裄丈(ゆきたけ)dài tay raglan(kiểu áo dài) 裾周り(すそまわり)vòng bụng(đối với áo) 裾 Gấu áo , gấu quần 袖口巾(そでくちはば)rộng cửa tay 袖口周りvòng rộng cửa tay アームホールvòng nách 袖ぐりvòng nách ウエストvòng lưng,eo 腰周り(こしまわり)vòng lưng ヒップvòng mông 尻廻り(しりまわり)vòng mông 股上(またがみ)dài đáy 股下(またした)dài thân ống từ đáy ワタリ巾vòng đùi 総丈(そうたけ)dài quần(từ lưng tới lai) ファスナー丈chiều dài dây kéo ゴム寸法 Kích thước chun 許容差(きょようさ)dung sai cho phép 襟・衿(えり)cổ áo 衿腰(えりこし)chân cổ 台衿(だいえり)lá cổ ヨークđô áo 身頃(みごろ)thân 前身頃(まえみごろ)thân trước 後身頃(うしろみごろ)thân sau 上前(うわまえ)thân trên 下前(したまえ)thân dưới 見返し(みかえし)ve (đầu nẹp trên) 前立て(まえだて)nẹp che | 袖(そで)tay 半袖 tay ngắn 長袖 tay dài 袖口 măng sét カフス măng sét ポケット túi 胸ポケットtúi ngực 脇ポケット túi hông 内ポケット túi trong 後ポケットtúi sau カーゴポケットtúi hộp ポケット口cửa túi ノーホークli sống sau ペンサシtúi viết ペンポケットtúi viết フラップnắp túi 雨ぶた(あまぶた)nắp túi プリーツchiết li タックli ダーツchiết li sau 袖切り込みtrụ tay ケンボロdiễu sườn quần 相引(あいひき)may nổi trang trí 内股(うちまた)đường may bên trong 裾折り返し(すそおりかえし)may lai 玉縁(たまふち)cơi túi 片球(かただま)cơi túi đơn 両玉(りょうだま)cơi túi đôi 腰ベルトdây lưng ゴム押さえmay dằn thun ベルトループcon đỉa,dây passant シックđệm đáy 縫い代(ぬいしろ)đường may,chừa đường may 始末(しまつ)xử lí 倒し(たおし)đổ,nghiêng,bẻ 片倒し(かただおし)bẻ về 1 phía 地縫い(じぬい)may lộn 本縫い(ほんぬい)đường may thẳng bên trong bình thường インターロックvắt sổ 5 chỉ オーバーロックvắt sổ 3 chỉ 巻縫い(まきぬい)may cuốn ống 巻二本(まきにほん)may cuốn ống 2 kim(quần jeans) すくい縫いvắt lai 割縫い(わりぬい)may rẽ 三巻(みつまき)xếp 3 lần và may diễu ステッチmay diễu ステッチ巾bề rộng may diễu コバステッチmay mí 1 li Wステッチdiễu đôi 1釦付けđính nút,đơm cúc 釦ホールkhuy 穴かがりlỗ khuy 鳩目穴(はとめあな)khuy mắt phượng ねむり穴khuy thẳng カン止め(かんどめ)đính bọ 反取り(たんとり)mọi chi tiết cắt trên cùng cây vải 地の目(じのめ)sọc vải,sớ vải 芯剥離(しんはくり)tróc keo,keo dính không chắc 運針数(うんしんすう)mật độ mũi chỉ 目とび chỉ bỏ mũi 縫いはずれmay sụp mí 縫い曲がりmay không thẳng,may méo パッカリングnhăn 返し縫(かえしぬい)lại mũi chỉ 縫い止め(ぬいどめ)cuối đường may 縫い縮み(ぬいちぢみ)độ co đường may 縫い伸び(ぬいのび)độ dãn đường may 色違い(いろちがい)khác màu 汚れ(よごれ)dơ 形態不良(けいたいふりょう)dị dạng アイロン当たりủi bóng,cấn bóng テカリủi bóng,cấn bóng 毛羽立ち(けばだち)xù lông,vải bị nổi bông ヒーター thanh nhiệt bàn ủi パイピング dây viền 裏マーベルトdây bao xung quanh trong cạp バターン・ノッチャーkìm bấm dấu rập パッキン yếm thuyền パイやステープdây viền nách,viền vải cắt xéo ハトメス lưỡi dao khuy mắt phượng 穴ボンチ替 lưỡi khoan メスウケ búa dập khuy バックルkhoen(khóa past) 吊りdây treo |
Có thể bạn quan tâm!
Đi thực tập Nhật Bản miễn phí theo chương trình do Bộ lao động thương binh xã hội trực tiếp thực hiện - Sau khi về nước nhận thêm 600.000 Yên (ngoài thuế, bảo hiểm và lương hàng tháng)
các bạn tham khảo Video quy trình tại đây:
Hiện đang tuyển một số tỉnh, các bạn xem chi tiết tại trang web phía dưới:
http://goo.gl/hoyMJf
Đi thực tập Nhật Bản miễn phí theo chương trình do Bộ lao động thương binh xã hội trực tiếp thực hiện - Sau khi về nước nhận thêm 600.000 Yên (ngoài thuế, bảo hiểm và lương hàng tháng)
các bạn tham khảo Video quy trình tại đây:
Hiện đang tuyển một số tỉnh, các bạn xem chi tiết tại trang web phía dưới:
http://goo.gl/hoyMJf
từ chuyên ngành may mặc
Subscribe to:
Posts (Atom)
